IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 09 tháng 7 năm 2018
Thứ hai, 09/07/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /09/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1657 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.90 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2934 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 208.22 m; Hồ Sơn La hiện đang xả 01 cửa xả đáy

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5280 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 108.03 m; Hồ Hoà Bình hiện đang xả 02 cửa xả đáy

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 166 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.75 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 600 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 472.78 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 400 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.08 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 369 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.75 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 3.28m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.87m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /10/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2032 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 295.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2860 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 207.54 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5130 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.81m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 172 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.87 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 475 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 320 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.16 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 450 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.65 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 4.08m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.95m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

08/7/2018

13

1757

294.85

3476

208.77

4758

107.67

62

369.80

361

472.39

220

48.10

515

102.35

3.00

0.75

16.69

27.35

 

19

1437

294.83

2924

208.59

5020

107.79

190

369.78

422

472.48

425

48.11

624

102.53

3.10

0.81

16.36

27.19

09/7/2018

1

1848

294.79

2931

208.40

5020

107.90

237

369.80

490

472.55

205

48.14

626

102.60

3.24

0.92

16.95

27.58

 

7

1637

294.90

2934

208.22

5280

108.03

166

369.75

600

472.78

400

48.08

369

102.75

3.28

0.87

17.31

27.86

Dự báo

 

13

1751

294.95

3140

208.12

5170

107.97

198

369.83

385

472.91

330

48.13

420

102.70

3.47

0.80

17.16

27.97

 

19

1863

294.98

2870

207.95

5240

107.92

295

369.80

445

473.05

280

48.12

500

102.68

3.68

0.90

16.87

27.82

10/7/2018

1

1938

295.12

2780

207.76

5060

107.87

226

369.91

505

473.20

300

48.13

580

102.63

3.83

1.02

17.52

28.18

 

7

2032

295.25

2860

207.54

5130

107.81

172

369.87

475

473.34

320

48.16

450

102.65

4.08

0.95

17.85

28.48

 

13

1845

295.27

2930

207.36

5060

107.75

305

369.89

445

473.46

300

48.20

500

102.69

4.27

0.88

17.70

28.57

 

19

1726

295.30

2810

207.18

5140

107.70

315

369.97

415

473.59

280

48.19

550

102.74

4.44

0.97

17.45

28.30

11/7/2018

1

1532

295.28

2940

207.00

5080

107.64

259

369.99

475

473.71

320

48.19

600

102.70

4.60

1.11

18.06

28.70

 

7

1561

295.26

2770

206.81

5050

107.58

185

369.97

505

473.81

260

48.19

500

102.69

4.80

1.08

18.40

28.90