IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 10 tháng 07 năm 2018
Thứ ba, 10/07/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /10/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1323 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.71 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3221 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 207.60 m; Hiện tại hồ Sơn La đang mở 1 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5338 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.78 m; Hiện tại hồ Hòa Bình đang mở 2 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 206 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.39 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 345 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.07 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 203 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.12 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 465 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.66 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 3.84m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.96m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /11/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1562 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.59 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3340 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 207.04 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5280 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.59 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 198 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 295 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 200 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.10 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 480 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.55 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 4.50m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.09m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

09/7/2018

13

1938

294.96

3215

208.06

5062

107.96

296

369.59

462

472.89

180

48.13

488

102.66

3.28

0.90

17.00

27.56

 

19

1699

294.90

3490

207.93

5596

107.90

301

369.42

398

472.95

160

48.11

547

102.60

3.40

1.11

16.45

27.38

10/7/2018

1

1634

294.82

2939

207.79

4812

107.83

348

369.35

334

472.99

207

48.09

450

102.54

3.56

1.08

17.24

27.47

 

7

1323

294.71

3221

207.60

5338

107.78

206

369.39

345

473.07

203

48.12

465

102.66

3.84

0.96

17.26

27.53

Dự báo

 

13

1465

294.62

3170

207.49

5160

107.73

295

369.32

315

473.14

180

48.14

450

102.62

3.92

1.00

16.97

27.25

 

19

1573

294.60

3350

207.35

5370

107.69

311

369.26

298

473.20

175

48.11

500

102.59

4.07

1.22

16.42

27.10

11/7/2018

1

1746

294.62

3260

207.21

5020

107.64

345

369.17

275

473.28

250

48.10

520

102.55

4.22

1.19

17.20

27.15

 

7

1562

294.59

3340

207.04

5280

107.59

198

369.11

295

473.34

200

48.10

480

102.55

4.50

1.09

17.15

27.20

 

13

1438

294.54

3220

206.90

5040

107.54

303

369.04

345

473.39

190

48.12

460

102.54

4.55

1.12

16.90

26.97

 

19

1421

294.50

3060

206.74

5250

107.49

315

368.98

315

473.46

170

48.09

520

102.53

4.67

1.35

16.35

26.80

12/7/2018

1

1345

294.46

3150

206.58

5040

107.43

344

368.92

335

473.52

200

48.07

510

102.52

4.82

1.31

17.10

26.88

 

7

1317

294.32

3120

206.43

5210

107.38

215

368.85

305

473.60

180

48.07

450

102.53

5.05

1.22

17.00

26.95