IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 11 tháng 07 năm 2018
Thứ tư, 11/07/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /11/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1743 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.03 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2818 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 206.89 m; Hồ Sơn La hiện đang ở 01 cửa xả đáy

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5081 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.52 m; Hồ Hòa Bình hiện đang ở 02 cửa xả đáy

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 99 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.20 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 256 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.17 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 200 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.13 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 326 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.52 m;

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 4.46m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.29m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /12/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1357 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 293.32 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2750 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 206.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5010 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.30m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 97 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.98 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 262 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.30 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 206 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 345 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.65 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 5.02m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.65m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

10/7/2018

13

1340

294.46

3230

207.45

5077

107.71

260

369.28

254

472.08

170

48.11

440

102.60

4.06

1.17

16.83

27.36

 

19

1388

294.30

3232

207.30

5604

107.66

279

369.15

279

473.09

150

48.08

454

102.51

4.24

1.53

16.59

27.08

11/7/2018

1

1339

294.10

2816

207.11

5080

107.59

224

369.07

250

473.10

186

48.09

352

102.42

4.42

1.49

16.85

26.95

 

7

1743

294.03

2818

206.89

5081

107.52

99

369.20

256

473.17

200

48.13

326

102.52

4.46

1.29

17.05

26.89

Dự báo

 

13

1537

293.98

3040

206.78

5150

107.46

261

369.15

265

473.21

175

48.14

444

102.61

4.62

1.52

16.64

26.70

 

19

1328

293.75

2080

206.55

5270

107.42

285

369.11

282

473.24

160

48.13

458

102.67

4.80

1.90

16.40

26.42

12/7/2018

1

1342

293.54

2830

206.32

5140

107.37

235

369.04

260

473.28

215

48.12

361

102.60

4.97

1.85

16.67

26.27

 

7

1357

293.32

2750

206.11

5010

107.30

97

368.98

262

473.30

206

48.14

345

102.65

5.02

1.65

16.88

26.22

 

13

1269

293.01

2970

205.92

4960

107.23

267

368.93

268

473.34

180

48.15

436

102.61

5.16

1.83

16.45

26.05

 

19

1274

292.87

2920

205.74

5060

107.16

278

368.87

286

473.37

153

48.14

461

102.67

5.32

2.16

16.25

25.80

13/7/2018

1

1265

292.64

2760

205.55

5140

107.10

244

368.81

271

473.42

209

48.14

352

102.74

5.46

2.11

16.50

25.70

 

7

1243

292.35

2680

205.35

4930

107.04

105

368.74

273

473.45

202

48.16

335

102.67

5.50

1.90

16.70

25.65