IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 12 tháng 7 năm 2018
Thứ năm, 12/07/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /12/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1525 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 293.32 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2708 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 206.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5358 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.30 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 278 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.62 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 186 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 200 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.08 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 419 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.28 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 4.52m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.46m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /13/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1352 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 292.63 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2620 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5180 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.08m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 268 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.23 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 205 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 203 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.17 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 405 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.51 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 4.47m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.57m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

11/7/2018

13

1322

293.88

2858

206.70

5068

107.48

288

369.00

238

473.17

120

48.08

529

102.44

4.36

1.37

16.84

26.73

 

19

1322

293.71

2683

206.50

5361

107.42

311

368.82

221

473.16

100

48.04

603

102.37

4.44

1.86

16.66

26.70

12/7/2018

1

1117

293.46

2973

206.32

4834

107.36

300

368.64

205

473.15

159

48.04

457

102.26

4.52

1.76

17.40

27.25

 

7

1525

293.32

2708

206.11

5358

107.30

278

368.62

186

473.14

200

48.08

419

102.28

4.52

1.46

17.33

27.43

Dự báo

 

13

1533

293.21

2830

205.89

5170

107.25

285

368.52

165

473.14

135

48.12

495

102.33

4.42

1.55

17.18

27.28

 

19

1324

293.08

2780

205.69

5250

107.20

322

368.44

145

473.13

115

48.15

585

102.39

4.48

2.02

17.05

27.25

13/7/2018

1

1341

292.87

2650

205.49

4960

107.14

300

368.34

175

473.12

165

48.16

425

102.44

4.54

1.90

17.80

27.82

 

7

1352

292.63

2620

205.25

5180

107.08

268

368.23

205

473.11

203

48.17

405

102.51

4.47

1.57

17.70

27.98

 

13

1328

292.48

2740

205.05

5070

107.02

291

368.10

192

473.10

165

48.19

525

102.57

4.40

1.65

17.50

27.80

 

19

1331

292.31

2930

204.86

4960

106.95

312

368.01

186

473.09

195

48.22

611

102.64

4.47

2.05

17.30

27.75

14/7/2018

1

1352

292.12

2760

204.66

5190

106.89

287

367.92

173

473.08

175

48.25

399

102.70

4.52

1.95

18.00

28.30

 

7

1334

292.01

2650

204.46

5120

106.83

277

367.78

188

473.07

201

48.24

412

102.75

4.40

1.65

18.15

28.50