IMHEN
Tin tức / Thủy văn và Tài nguyên nước
Bản tin dự báo thủy văn ngày 08 tháng 7 năm 2017
Thứ bảy, 08/07/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua:

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 4.82 m lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình tăng đạt 3700 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 94.38 m vào lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi đạt 3751 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 194.46 m, vào lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1362 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 291.15 m vào lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 379 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.41m, vào lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 787 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 472.87 m vào lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 883m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.63 m, vào lúc 7h ngày 08/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 2096 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.59m vào lúc 7h ngày 8/7/2017. Hiện tại hồ Tuyên Quang đang mở 1 cửa xả đáy

Dự báo:

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, lúc 7h ngày 09/7/2017có khả năng đạt mức 5.25 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3460 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 95.19 m vào lúc 7h ngày 09/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3370 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 194.61 m vào lúc 7h ngày 09/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1345 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 291.20 m vào lúc 7h ngày 09/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 395 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.59 m vào lúc 7h ngày 09/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 990 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.95 m vào lúc 7h ngày 09/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 1040m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.17 m vào lúc 7h ngày 09/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1900 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 106.20 m vào lúc 7h ngày 9/7/2017. Dự báo, hồ Tuyên Quang mở thêm cửa xả đáy số 2 vào lúc 21h ngày 8/7/2017

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

07/7/2017

13

3415

194.24

3240

93.38

1451

290.19

237

369.07

1165

472.09

1094

49.32

1189

106.02

4.73

1446

28.96

2728

20.37



19

3596

194.29

3900

93.64

2084

290.44

294

368.98

765

472.38

1094

49.39

837

105.70

4.76

1276

28.66

2820

20.50


08/7/2017

1

3757

194.37

3600

93.93

2313

290.86

263

368.93

605

472.58

1097

47.49

1265

105.56

4.82

1225

28.57

3262

21.08

Thực


7

3751

194.46

3700

94.38

1362

291.15

379

369.41

787

472.87

883

49.63

2096

105.59

4.82

1282

28.67

3504

21.39

đo


13

3720

194.53

3640

94.57

1562

291.15

365

369.45

930

473.14

1050

49.77

2200

105.80

4.90

1350

28.80

3593

21.50

Dự


19

3610

194.56

3370

94.73

1731

291.17

310

369.50

1000

473.42

1100

49.92

1900

106.00

4.95

1470

29.00

3666

21.58

báo

09/7/2017

1

3560

194.59

3550

94.95

1648

291.19

380

369.55

1150

473.68

1130

50.09

1800

106.12

5.00

1554

29.14

3810

21.75



7

3370

194.61

3460

95.19

1345

291.2

395

369.59

990

473.95

1040

50.17

1900

106.20

5.25

1710

29.40

3943

21.90



13

3460

194.67

3420

95.36

1532

291.19

370

369.64

900

474.22

1180

50.25

1900

106.30

5.40

1758

29.48

4198

22.20



19

3320

194.69

3270

95.53

1668

291.2

390

369.68

650

474.50

1290

50.33

1750

106.28

5.48

1805

29.55

4289

22.30


10/7/2017

1

3280

194.70

3430

95.76

1541

291.21

380

369.74

815

474.77

1120

50.42

1650

106.22

5.53

1852

29.62

4334

22.35



7

3140

194.72

3340

96.02

1372

291.22

405

369.78

640

475.04

990

50.59

1700

106.15

5.60

1900

29.70

4379

22.40